Số liệu nhậpKết quả tính
1. Sàn tầng:
* Vị trí:
2. Loại cột
3. Vật liệu sử dụng
- Bê tông:
+ Cấp độ bền:
+ fck (MPa) =–
+ fcd (MPa) =–
+ vRd,max (MPa) =–
- Cốt thép:
+ Nhóm:
+ fywd (MPa) =–
4. Kích thước hình học:
- Chiều dày sàn: hs (m) =
- Lớp bê tông bảo vệ: a (cm) =
- Kích thước cột: c1 (m) =
- Kích thước cột: c2 (m) =
- Khoảng cách mép cột→biên/lỗ (X): aslx (m) =
- Khoảng cách mép cột→biên/lỗ (Y): asly (m) =
5. Nội lực kiểm tra:
- Lực chọc thủng: VEd (kN) =
6. Bố trí cốt thép chịu uốn và chịu cắt:
- Cốt thép chịu uốn theo phương vuông góc với biên sàn:
- Cốt thép chịu uốn theo phương song song với biên sàn:
- Chiều cao tính toán trung bình: d = (dy+dz)/2 =–m
- Cốt thép chịu cắt trên một chu vi tính toán:
7. Hệ số β, k:
- β (lệch tâm quy ước) =–
- k = min(2; 1+√(200/d)) =–
8. Kiểm tra ứng suất tại mép cột:
- Chu vi chọc thủng xung quanh mép cột: u0 (m) =–
- vEd,0 = β·VEd/(u0·d) =–MPa
9. Kiểm tra ứng suất tại chu vi u1 (cách mép cột 2d):
- Chu vi chọc thủng cách mép cột 2d: u1 (m) =–
- Chu vi giảm yếu do lỗ trên phạm vi 2d: uhole (m) =
- Chu vi chọc thủng cách mép cột 2d cuối: u1−uhole (m) =–
- vEd = β·VEd/(u1·d) =–MPa
- ρ1 = min(0,02; √(ρ1y·ρ1z)) =–
- vRd,c (không cốt đai) =–MPa
10. Khả năng chọc thủng có cốt đai:
- fywd,ef = min(fywd; 250+0,25d) =–MPa
- vRd,cs = 0,75·vRd,c + 1,5·(d/sr)·Asw·fywd,ef/(u1·d) =–MPa
11. Xác định các khoảng cách bố trí thép:
- Chu vi chọc thủng ngoài cùng: Uout (mm) =–
- Khoảng cách từ chu vi ngoài cùng tới mép cột: aout (mm) =–
- Khoảng cách từ đai ngoài cùng tới mép cột: au = aout−1,5d (mm) =–
- Đai đầu tiên thoả 0,3d < s < 0,5d (mm) =–< s <–
- Bước đai tiếp theo thoả sr < 0,75d (mm) =–
- Bước nhánh đai thoả st < 1,5d (mm) =–